Tờ luyện viết ký hiệu
Mỗi ký hiệu có một hàng ô 田字格, ô vuông kẻ dòng dùng để luyện viết tay ở Đài Loan. Hai ô đầu có mẫu màu xám nhạt để đồ theo; bốn ô còn lại để viết không cần trợ giúp. Từ ví dụ bên cạnh mỗi ký hiệu là để đọc to lên trong khi viết.
Tự do in và phát. Không cần ghi nguồn.
Âm môi
ㄅb | 八 ㄅㄚbā — Eight | |
ㄆp | 朋 ㄆㄥˊpéng — Friend | |
ㄇm | 媽 ㄇㄚmā — Mother | |
ㄈf | 飯 ㄈㄢˋfàn — Rice / food |
Âm đầu lưỡi
ㄉd | 大 ㄉㄚˋdà — Big | |
ㄊt | 他 ㄊㄚtā — He / him | |
ㄋn | 你 ㄋㄧˇnǐ — You | |
ㄌl | 來 ㄌㄞˊlái — To come |
Âm cổ họng
ㄍg | 哥 ㄍㄜgē — Older brother | |
ㄎk | 開 ㄎㄞkāi — To open | |
ㄏh | 喝 ㄏㄜhē — To drink |
Âm mặt lưỡi
ㄐj | 九 ㄐㄧㄡˇjiǔ — Nine | |
ㄑq | 七 ㄑㄧqī — Seven | |
ㄒx | 西 ㄒㄧxī — West |
Âm lưỡi cuốn
ㄓzh | 中 ㄓㄨㄥzhōng — Middle | |
ㄔch | 出 ㄔㄨchū — To go out | |
ㄕsh | 水 ㄕㄨㄟˇshuǐ — Water | |
ㄖr | 人 ㄖㄣˊrén — Person |
Âm lưỡi phẳng
ㄗz | 早 ㄗㄠˇzǎo — Early / morning | |
ㄘc | 草 ㄘㄠˇcǎo — Grass | |
ㄙs | 三 ㄙㄢsān — Three |
Âm đệm
ㄧi | 一 ㄧyī — One | |
ㄨu | 五 ㄨˇwǔ — Five | |
ㄩü | 雨 ㄩˇyǔ — Rain |
Vần đơn
ㄚa | 爸 ㄅㄚˋbà — Dad | |
ㄛo | 破 ㄆㄛˋpò — Broken | |
ㄜe | 鵝 ㄜˊé — Goose | |
ㄝê | 姐 ㄐㄧㄝˇjiě — Older sister |
Vần đôi
ㄞai | 愛 ㄞˋài — Love | |
ㄟei | 妹 ㄇㄟˋmèi — Younger sister | |
ㄠao | 貓 ㄇㄠmāo — Cat | |
ㄡou | 狗 ㄍㄡˇgǒu — Dog |
Vần mũi
ㄢan | 山 ㄕㄢshān — Mountain | |
ㄣen | 門 ㄇㄣˊmén — Door | |
ㄤang | 湯 ㄊㄤtāng — Soup | |
ㄥeng | 燈 ㄉㄥdēng — Light / lamp |
Vần cuốn lưỡi
ㄦer | 二 ㄦˋèr — Two |
bopomofo-master.com · tài liệu chú âm miễn phí cho giáo viên